XE TẢI ISUZU VĨNH PHÁT FN129L – 8T2 THÙNG MUI BẠT

XE TẢI ISUZU VĨNH PHÁT FN129L – 8T2 THÙNG MUI BẠT

 🎁 Khuyến mãi HOT hiện tại chỉ có tại ô tô Miền Nam

Tặng 50% Phí trước bạ

Định vị, Phù hiệu

Danh mục: Từ khóa:

Mô tả

GIỚI THIỆU

Xe tải Isuzu Vĩnh Phát FN129L 8T2 thùng mui bạt là dòng xe mới nhấtđược nâng tải từ phiên bản xe tải 8 tấn của nhà máy xe Vĩnh Phát ra mắt đầu năm 2018 nhận được nhiều sự quan tâm và ủng hộ của người tiêu dùng vì xe đạt tiêu chuẩn chất lượng vượt trội với động cơ 4JB1-TC1 1,5 lít công suất cao, tiết kiệm nhiên liệu được trang bị động cơ tiêu chuẩn Euro 4 đáp ứng được nhu cầu chuyển chở hàng hóa đa dạng và mang đến sự an toàn tuyệt đối cho người vận hành. Hệ khung gầm chắc chắn kết hợp với hệ thống treo nhíp hình bán nguyệt giúp xe hoạt động bền bỉ, chịu tải tốt. Hiện nay, xe được trưng bày tại các đại lý xe tải Isuzu Vĩnh Phát trên thị trường với nhiều màu sắc và mẫu mã đa dạng vô cùng đẹp mắt.

Thế Giới Xe Tải tự hào là đại lý chuyên phân phối và cung cấp cho quý khách xe tải Isuzu Vĩnh Phát FN129L4 8T2 thùng mui bạt với giá thành hợp lý. Muốn biết thêm chi tiết về bảng giá xe tải Isuzu Vĩnh Phát quý khách vui lòng gọi để được hỗ trợ tư vấn!

Ngoại Thất

Ngoại thất xe tải Isuzu Vĩnh Phát NK490L  thùng kín có cấu tạo cabin chắc chắn kiểu dáng khí động học giúp giảm sức cản không khí, nhưng vẫn mang vẻ mạnh mẽ cứng cáp cùng hệ thống khung sườn xe tải chắc chắn đảm bảo chở hàng hóa tải cao. Cụm đèn pha tích hợp đèn xi nhan cho ánh sáng tốt với góc chiếu rộng giúp xe vận hành an toàn hơn vào ban đêm. Gương chiếu hậu có tích hợp đèn xin nhan báo rẽ hiện đại hơn, thông minh hơn.

Mặt galang

Mặt galang với thiết kế theo kiểu dáng đẹp mắt cùng hệ thống lưới tản nhiệt giúp giảm sức cản không khí làm mát nhanh động cơ.

Gương chiếu hậu

Gương chiếu hậu được gia công chắc chắn, ôm sát vào thân xe hài hòa với tổng thể xe.

Nội Thất

Nội thất xe tải Isuzu Vĩnh Phát FN129 được thiết kế hiện đại với khoang cabin vô cùng rộng rãi được lắp đặt những trang bị tốt nhất, hiện đại nhất như: Máy lạnh cabin xe làm mát nhanh, kính bấm chỉnh điện tiện lợi, đồng hồ hiển thị điện tự, hệ thống giải trí FM/Radio… tất cả các bộ phận trên xe tải Isuzu Vĩnh Phát 8.2 tấn được lắp đặt ở những vị trí thuận lợi cho tài xế điều khiển khi di chuyển trên đường.

Cần gạt số

Cần gạt số được khắc số chìm bền bỉ, chuyển động linh hoạt, dễ dàng

Bảng điều khiển trung tâm

Bảng điều khiển tích hợp nhiều tính năng với cách sắp xếp khoa học.

Vận hành

Xe tải Isuzu Vĩnh Phát mang động cơ Isuzu 4HK1-TCG40 – động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, tuổi thọ động cơ cao và bền bỉ theo thời gian. Ngoài ra, xe mang động cơ Euro4, công suất 139kw/2600v/ph mạnh mẽ, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro4. Xe tải Isuzu 8T2 FN129 Vĩnh Phát hoạt động nhờ sử dụng tubor tăng áp giúp xe trở nên mượt mà hơn khi tăng tốc và vượt qua mọi trở ngại đường đèo.

Lá nhíp

Lá nhíp dày có độ bền cao, đàn hồi giúp giảm áp lực khi tải nặng, cho xe vận hành êm ái.

Bánh xe

Bánh xe được làm từ cao su bền bỉ theo thời gian, chịu tải tốt.

Thùng xe

– Kích thước lọt lòng thùng: 6950 x 2200 x 720/2050 mm

– Tải trọng sau khi đóng thùng: 8200 kg

– Thùng xe được đóng mới 100% từ nhà máy theo tiêu chuẩn của cục đăng kiểm Việt Nam.

Thùng có phiếu Xuất xưởng do Cục Đăng Kiểm cấp, đăng kiểm lần đầu có giá trị lưu hành 02 năm.

Thế Giới Xe Tải nhận tư vấn thiết kế và đóng mới thùng theo mọi yêu cầu của Quý khách!

Thông số kỹ thuật

– Trọng lượng bản thân: 4595 Kg
– Phân bố : – Cầu trước: 2260 Kg
– Cầu sau: 2335 Kg
– Tải trọng cho phép chở: 8200 Kg
– Số người cho phép chở: 3 Người
– Trọng lượng toàn bộ: 12990 Kg
– Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao: 8900 x 2350 x 3400 mm
– Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 6950 x 2200 x 720/2050 mm
– Khoảng cách trục: 5210 mm
– Vết bánh xe trước / sau: 1680/1670 mm
– Số trục: 2
– Công thức bánh xe: 4 x 2
– Loại nhiên liệu: Diesel

Động cơ 
– Nhãn hiệu động cơ: 4HK1-TCG40
– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
– Thể tích: 5193 cm3
– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 139 kW/ 2600 v/ph

Lốp xe 

– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
– Lốp trước / sau: 8.25 – 20 /8.25 – 20

Hệ thống phanh
– Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực thủy lực
– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực thủy lực
– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái 
– Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

 

X